vô điều kiện

vô điều kiện

Đầu hàng vô điều kiện là một hành động chấm dứt chiến tranh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không điều kiện, không kèm theo ràng buộc: "vô điều kiện" chỉ một sự việc, hành động, hoặc thái độ được thực hiện không yêu cầu bất kỳ điều khoản, giới hạn hay đòi hỏi nào từ phía đối tượng liên quan.
    • Tuyệt đối, không hạn chế: Dùng để nhấn mạnh tính toàn diện, không ngoại lệ của một hành động hay mối quan hệ.
dụ sử dụng
  • : hành động đầu hàng không đặt ra bất kỳ yêu sách hay điều kiện .
    • Quân đội địch đã chấp nhận đầu hàng vô điều kiện sau thất bại nặng nề. (Họ chịu thua hoàn toàn không yêu cầu .)
  • : sự tuân theo hoàn toàn, không thắc mắc hay phản đối.
    • Anh ấy phục tùng vô điều kiện mệnh lệnh của cấp trên. (Anh ấy làm theo không hỏi lý do.)
  • : tình yêu không đòi hỏi đáp trả, không phụ thuộc vào hoàn cảnh hay hành vi của người kia.
    • Tình mẹ dành cho con thường tình yêu vô điều kiện. (Người mẹ yêu thương con con thế nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sự ủng hộ vô điều kiện": sự ủng hộ toàn diện, không kèm theo điều kiện hay đổi chác.
    • Đảng đã nhận được sự ủng hộ vô điều kiện từ các cử tri. (Các cử tri ủng hộ không yêu cầu đổi lại điều .)
  • "lòng trung thành vô điều kiện": lòng trung thành tuyệt đối, không dao động trong bất kỳ hoàn cảnh nào.
    • Những người lính thể hiện lòng trung thành vô điều kiện với tổ quốc. (Họ sẵn sàng hy sinh không đòi hỏi quyền lợi.)
Biến thể từ gần giống
  • điều kiện (tính từ): trái nghĩa với "vô điều kiện", chỉ sự việc bị ràng buộc bởi các yêu cầu hoặc giới hạn.
    • Hợp đồng này điều kiện, phải đạt doanh số mới được thưởng. (Bị ràng buộc bởi yêu cầu cụ thể.)
  • Vô điều kiện (trạng từ): dùng như trạng ngữ để bổ nghĩa cho động từ.
    • Anh ấy chấp nhận vô điều kiện mọi đề nghị. (Anh ấy chấp nhận không đặt ra điều kiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Tuyệt đối: không ngoại lệ, hoàn toàn.
    • Sự phục tùng tuyệt đối (giống với phục tùng vô điều kiện).
  • Không hạn chế: không giới hạn hay ràng buộc.
    • Quyền lực không hạn chế (quyền lực vô điều kiện).
Thành ngữ liên quan
  • Vô điều kiện nhưng khôngnguyên tắc: một biến thể nhấn mạnh rằng không điều kiện, vẫn những chuẩn mực đạo đức hoặc quy tắc cơ bản được tuân thủ.
    • Tình bạn vô điều kiện nhưng khôngnguyên tắc, vẫn cần tôn trọng lẫn nhau. (Không đòi hỏi nhưng vẫn giữ lễ nghĩa.)